Ống thổi cao su là một loại linh hoạt, có thể mở rộng, và ống cao su nén được sử dụng trong nhiều ứng dụng. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và ô tô, cũng như trong môi trường y tế và phòng thí nghiệm. Ống thổi cao su được thiết kế để tạo ra sự bịt kín giữa hai bộ phận, chẳng hạn như một đường ống và một cái van, hoặc một đường ống và một mặt bích. Chúng cũng được sử dụng để bảo vệ các bộ phận khỏi bụi, bụi bẩn, và các chất gây ô nhiễm khác.

Ống thổi cao su được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau, trong đó có cao su tự nhiên, cao su tổng hợp, và cao su tổng hợp. Cao su tự nhiên là vật liệu phổ biến nhất được sử dụng trong ống thổi cao su, vì nó có độ bền cao và chống mài mòn. Cao su tổng hợp cũng được sử dụng, vì nó có khả năng chịu được nhiệt độ khắc nghiệt và hóa chất tốt hơn. Neoprene là loại cao su tổng hợp thường được sử dụng trong y tế và phòng thí nghiệm, vì nó có khả năng chống lại vi khuẩn và các chất gây ô nhiễm khác.

Ống thổi cao su có nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau, tùy thuộc vào ứng dụng. Chúng có thể tròn, hình bầu dục, hoặc hình chữ nhật, và có thể có kích thước từ vài mm đến chiều dài vài mét. Kích thước và hình dạng của ống thổi sẽ phụ thuộc vào ứng dụng và các bộ phận cần bịt kín.

Ống thổi cao su thường được sử dụng trong các ứng dụng cần có con dấu kín. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng ô tô, chẳng hạn như trong hệ thống ống xả, để ngăn chặn khí thải thoát ra ngoài. Chúng cũng được sử dụng trong môi trường y tế và phòng thí nghiệm, chẳng hạn như trong kết nối giữa ống tiêm và kim tiêm, để ngăn ngừa ô nhiễm.

Ống thổi cao su cũng được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, chẳng hạn như trong kết nối giữa đường ống và van, hoặc một đường ống và một mặt bích. Chúng được sử dụng để tạo ra sự bịt kín giữa hai thành phần, và để bảo vệ chúng khỏi bụi, bụi bẩn, và các chất gây ô nhiễm khác.

Ống thổi cao su còn được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác, chẳng hạn như trong kết nối giữa đường ống và máy bơm, hoặc một đường ống và một bộ lọc. Chúng cũng được sử dụng trong kết nối giữa đường ống và đồng hồ đo áp suất, hoặc một đường ống và bộ điều chỉnh áp suất.